tìm tòi

Học thuật
Thân thiện
tìm tòi

Nhà nghiên cứu tìm tòi các tài liệu cổ trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm một cách kỹ lưỡng, cẩn thận kiên trì: Hành động cố gắng khám phá, phát hiện hoặc thu thập thông tin, kiến thức, sự vật bằng sự nỗ lực chăm chú.
    • Nghiên cứu, thăm dò: Hoạt động chủ đích nhằm mở rộng hiểu biết về một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà khoa học đang tìm tòi những phương pháp mới để chữa bệnh. (Hành động nghiên cứu kiên trì, kỹ lưỡng.)
    • Cậu tính ham tìm tòi, khám phá thế giới xung quanh. (Chỉ sự hiếu kỳ nỗ lực tìm hiểu.)
    • Để viết bài luận văn này, tôi đã phải tìm tòi rất nhiều tài liệu liên quan. (Hành động thu thập thông tin một cách công phu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần tìm tòi": Thái độ ham học hỏi, không ngừng khám phá kiến thức mới.
    • ấy tinh thần tìm tòi rất đáng khâm phục.
  • "Tìm tòi học hỏi": Cụm từ thường đi kèm, nhấn mạnh quá trình chủ động tìm kiếm để tiếp thu tri thức.
    • Anh ấy luôn tìm tòi học hỏi từ những người đi trước.
Biến thể từ gần giống
  • Tìm kiếm (động từ): Hành động nhằm phát hiện, lấy lại cái đang hoặc cần . ("Tìm tòi" thường mang sắc thái sâu hơn, công phu hơn "tìm kiếm").
  • Khảo cứu (động từ): Nghiên cứu, tìm hiểu một cách hệ thống bài bản, thường trong lĩnh vực học thuật.
  • Thám hiểm (động từ): Đi vào những nơi xa lạ, chưa biết để tìm hiểu (thiên về không gian địa ).
  • Nghiên cứu (động từ): Xem xét, tìm hiểu một cách phương pháp để đạt tới hiểu biết sâu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Tra cứu: Tìm trong sách vở, tài liệu để biết cho .
  • Lục tìm: Tìm kiếm kỹ lưỡng, khi lật xới các đồ vật lên để tìm.
  • Thăm dò: Tìm hiểu một cách thận trọng, dò xét ý kiến hoặc tình hình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "tìm tòi" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc kết hợp với các danh từ chỉ đối tượng cần tìm.)

Thành ngữ liên quan
  • " công tìm tòi, ngày phát minh": Khuyên nhủ về sự kiên trì trong nghiên cứu, khám phá, rồi sẽ đạt được thành quả.
  • "Tìm tòi cho ra ngọn ngành": Tìm hiểu cho đến nơi đến chốn, thấu đáo mọi khía cạnh.
tìm tòi

Nhà nghiên cứu tìm tòi các tài liệu cổ trong thư viện.

  1. Tìm kỹ kiên nhẫn: Tìm tòi tài liệu lịch sử.